Advertisement
Máy Ảnh, Quay KTS arrow Máy ảnh KTS arrow Canon arrow PowerShot A570iS



PowerShot A570iS

0 VND


Bộ cảm biến hình ảnh (CCD)
Các điểm ảnh hiệu quả  

Xấp xỉ 7.1 triệu pixel, loại 1/2.5 inch

Bộ lọc màu  

Bộ lọc màu sơ cấp (loại Bayer)

Ống kính
Độ dài tiêu cự (tương đương với phim 35mm)  

4x zoom: 35 (W) – 140 (T) mm

Phạm vi ngắm   Ảnh thường

45cm (1,5 ft.) – ở vô cực

Ảnh Macro

5 - 45 cm (2,0 in. – 1,5 ft.) (W), 33 - 45 cm (1,1 – 1,5 ft.) (T)

Ảnh Super Macro -
Hệ thống ổn định hình ảnh (IS)  

Hệ thống ổn định hình ảnh loại thấu kích dịch chuyển

Bộ cảm biến hình ảnh  

DIGIC III

Kính ngắm  

Kính ngắm zoom quang học cho ảnh thật

Màn hình tinh thể lỏng LCD
Loại  

Màn hình màu tinh thể lỏng loại 2.5 inch (Điểm ảnh hiệu quả: xấp xỉ 115.000 pixel)

Các tính năng    
FocusTiêu cự  

AiAF (Dò tìm khuôn mặt*1/9-điểm) / AF (1-điểm*2)

*1 Nếu không dò tìm được khuôn mặt, máy sẽ sử dụng 9 điểm
*2 Được cố định ở trung tâm

Hệ thống quét sáng  

Quét toàn bộ*¹, quét trọng điểm vùng trung tâm, quét điểm *²

*¹ Kiểm soát để tích hợp độ sáng bề mặt trong tính năng dò tìm bề mặt AF
*²Cố định ở trung tâm

Chế độ bù sáng  

± 2 điểm khi tăng giảm 1/3 increment

Tốc độ ISO  

Tự động, Tự động ISO cao, ISO 80/100/200/400/800/1600
(Độ nhạy đầu ra tiêu chuẩn, Phụ lục hiển thị độ sáng nên sử dụng)

Cân bằng trắng  

Chế độ tự động, ánh sáng ban ngày, có mây, ánh đèn vonfram, ánh đèn huỳnh quang, ánh đèn huỳnh quang H, dưới nước, tự cài đặt

Màn trập
Loại  

Màn trập cơ học và màn trập điện tử

Tốc độ  

15-1/2000 giây

Khẩu độ
Loại   Loại Iris
f/số   f/2,6 - f/8,0 (W), f/5,5 - f/8,0 (T)
Đèn flash
Các chế độ hoạt động  

Chế độ tự động, bật, tắt

Phạm vi hoạt động   Chụp thường

45 cm – 3,5 m (W), 45 cm – 2,2 m (T) (1,5 – 11 ft. (W), 1,5 – 7,2 ft. (T))

Chụp Macro

30 – 45 cm (W), 33 – 45 cm (T) (12 in. – 1,5 ft. (W), 1,1 – 1,5 ft. (T)) (Tốc đôộISO : tự động)

  Các tính năng chính

Face Detect FE, Manual flash output setting (3 levels)
Chức năng dò tìm khuôn mặt FE, cài đặt đèn flash điều chỉnh bằng tay (3 mức).

Các thông số kỹ thuật chụp
Các chế độ chụp  

Chế độ tự động, chế độ P, Tv, Av, M, Chụp chân dung, chụp phong cảnh, chụp nhanh cảnh đêm, chụp trẻ em và vật nuôi, chụp trong nhà, hỗ trợ chụp ghép, chế độ chụp cảnh đặc biệt*, chụp phim ngắn

* Chụp cảnh đêm, chụp tán lá, chụp tuyết, cảnh biển, pháo hoa, chụp bể cá, chụp dưới nước.

Zoom kỹ thuật số  

Chụp ảnh tĩnh/phim ngắn: xấp xỉ 4.0x (zoom có thể lên tới 16x khi kết hợp với zoom quang học)
Zoom an toàn, bộ chuyển đổi ống kính tele kỹ thuật số

Tính năng màu sắc  

Tắt tính năng màu sắc, màu sắc sặc sỡ, màu trung tính, màu nâu, màu đen trắng, tự cài đặt*

Chế độ chụp liên tục  

Xấp xỉ 1,7 ảnh/giây (Ở chế độ ảnh đẹp cỡ lớn)

Số lượng ảnh chụp (CIPA)  

xấp xỉ 120 ảnh (alkaline), xấp xỉ 400 ảnh (NiMH)

Các thông số ghi hình
Phương tiện ghi hình  

Thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC, thẻ đa phương tiện

Định dạng file  

Quy tắc thiết kế dành riêng cho hệ thống file máy ảnh và tương thích DPOF (Version 1.1)

Loại dữ liệu :   Ảnh tĩnh

Exif 2.2 (JPEG)

Phim ngắn

AVI (Dữ liệu hình: Phim JPEG/ Dữ liệu tiếng: WAVE (Monaural)

Audio

Bộ nhớ tiếng: WAVE (Monaural)

Số lượng điểm ảnh ghi hình   Ảnh tĩnh

Cỡ lớn: 3072 x 2304,
Cỡ trung 1: 2592 x 1944,
Cỡ trung 2: 2048 x 1536,
Cỡ trung 3: 1600 x 1200,
Cỡ nhỏ: 640 x 480,
In ảnh có hiển thị ngày: 1600 x 1200,
Ảnh cỡ lớn: 3072 x 1728

Phim ngắn

Tiêu chuẩn: 640 x 480 (30/15 hình/giây) / 320 x 240 (30/15 hình/giây)
Tỉ lệ khung quét nhanh: 320 x 240 (60 hình/giây)
Compact: 160 x 120 (15 hình/giây)

Các tính năng khác   -
Các thông số xem lại
Các tính năng xem lại   Ảnh tĩnh

Xem ảnh index, xem phóng to, xem ảnh trước và sau ảnh đang phóng to, nhảy ảnh, tự động xoay ảnh, xoay ảnh, xem biểu đồ, xem có bộ nhớ tiếng, xem tự chạy, xem tiếp sau khi dừng

Phim ngắn

Chế độ xem lại đặc biệt

In trực tiếp  

In từ máy in ảnh PictBridge, máy in trực tiếp của Canon, máy in phun trực tiếp Bubble

Ngôn ngữ hiển thị  

25 ngôn ngữ

Giao diện  

Cổng USB 2.0 tốc độ cao (cổng mini-B*), ngõ ra tiếng/hình

*Hỗ trợ MTP, PTP.

Nguồn điện  

2 pin alkaline loại AA
2 pin NiMH AA có thể sạc (NB4-300)
Bộ điều hợp nguồn AC ACK800

Kích thước (không tính những chỗ lồi lõm)  

89,5 x 64,3 x 42,8 mm (3,52 x 2,53 x 1,69 in.)

Trọng lượng (chỉ tính riêng trọng lượng thân máy)  

xấp xỉ 175g (6,17 oz.)




 







Số người truy cập

mod_songuoitruycapmod_songuoitruycapmod_songuoitruycapmod_songuoitruycapmod_songuoitruycapmod_songuoitruycapmod_songuoitruycap

Trung tâm hỗ trợ

  • Showroom: Số 87 Lý Thường Kiệt, Hà Nội
  • Tel: (84-4) 3938 0435
  • Fax: (84-4) 35379744
  • Hotline: 0914.687.584 (Support 24/7)
  • Email: Địa chỉ email này đang được bảo vệ khỏi chương trình thư rác, bạn cần bật Javascript để xem nó
  • Website: www.tsctech.com.vn