Advertisement
Máy Ảnh, Quay KTS arrow Máy ảnh KTS arrow Canon arrow EOS 350D



EOS 350D

0 VND


Bộ cảm biến ảnh
Loại   Bộ cảm biến CMOS
Điểm ảnh hiệu quả   Khoảng 8,0 megapixel
Kích thước (mm)   22,2 x 14,8
Tỉ lệ chuyển đổi tiêu cự   1,6
Bộ lọc màu   Bộ lọc màu cơ bản
Hệ thống lưu trữ    
Loại thẻ nhớ   Thẻ nhớ Compact Flash
Khe đọc thẻ/Loại   Loại CF I/II
Chất lượng nén ảnh (chuẩn nén JPEG)   (1) Hình lớn/Độ nén thấp (Chất lượng hình Đẹp)
(2) Hình lớn/Độ nén bình thường
(3) Hình cỡ thường/Độ nén thấp (Chất lượng hình Đẹp)
(4) Hình cỡ thường/Độ nén bình thường
(5) Hình nhỏ/Độ nén thấp (Chất lượng hình Đẹp)
(6) Hình nhỏ/Độ nén bình thường
(7) Nén thô RAW + Nén thô RAW L/F
(8) Nén thô
(Nén thô RAW )   Các ảnh nén thô và nén JPEG riêng rẽ (L/F)
(Nén thô + nén JPEG)(Ghi hình đồng thời)   (1) Ảnh cỡ lớn Large: 8.00
(2) Ảnh cỡ thường Middle: 4.15
(3) Ảnh cỡ nhỏ Small: 2.00
Các điểm ghi hình (xấp xỉ megapixel)   sRGB: Có
Kích thước tập tin ảnh   Hệ màu Adobe RGB: có (Exif 2.21) Màu sắc: Độ tương phản, độ sắc nét, độ bão hoà màu, tông màu
Không gian màu   Màu đơn sắc: Độ tương phản, độ sắc nét, hiệu ứng lọc màu, chọn tông màu
Dung lương thẻ nhớ tương thích   Thẻ nhớ có dung lượng 2GB hoặc lớn hơn
Bộ xử lý hình ảnh    
Bộ xử lý hình ảnh   DIGIC II
Cân bằng trắng    
Hệ thống   Bộ cảm biến hình ảnh
Các cài đặt   Cài đặt tự động, ánh sáng ngày, bóng râm, có mây, hoàng hôn, bình minh, ánh sáng đèn vôfram, ánh sáng đèn nê-ông, đèn flash, chế độ chuẩn, nhiệt độ màu
Điều chỉnh cân bằng trắng (theo mức độ)   Hiệu chỉnh Lam/Hổ Phách: +/-9 mức
Hiệu chỉnh Đỏ tươi (Magenta)/Lục: +/-9 mức
Cân bằng trắng tự động với bộ cảm biến hình ảnh
Cân bằng trắng Bracketing   Tổng số: +/-3 mức độ, thay đổi mỗi nất 1 mức độ.
Chiều màu: Hiệu chỉnh màu theo Lam/Hổ phách & Đỏ tươi/Lục
Số lần chụp: 3 ảnh cho 1 lần chụp
Kính ngắm    
Độ bao phủ   Khoảng 95%
Độ phóng đại   0,8x
Điểm đặt mắt   21 mm
Điều chỉnh đi-ốp   -3.0 - +1.0 dpt
Màn hình lấy nét   Màn mờ có độ chính xác cao
Ngắm trước độ sâu ảnh  
Lấy nét tự động    
Các điểm AF   7
Các chế độ lấy nét tự động AF   AF một điểm, AI Servo AF, Lấy nét thông minh AIAF
Lựa chọn điểm lấy nét tự động AF   Nhân phím Cross/Xoay phím lựa chọn chính
Độ sáng   EV 0,5 -18
Chế độ có thể lựa chọn AF  
AF có thể dự đoán được 50kph (EF300mm f/2.8L IS IS, xấp xỉ m)   10
Loại tia sáng hỗ trợ lấy nét tự động AF   Đèn chớp
Điều chỉnh ảnh chụp    
Vùng cảm biến   35
Phạm vi đo sáng   Quét toàn bộ EV 1-20, quét điểm chính giữa, quét trung bình phần ở chính giữa
Thay đổi chế độ đo sáng  
Các chế độ đo sáng cài sẵn.   Chế độ tự động hoàn toàn, chân dung, phong cảnh, cận cảnh, thể thao, chân dung đêm, không đèn, chế độ lập trình AE, chế độ AE ưu tiên tốc độ, chế độ AE ưu tiên khẩu độ, vận hành bằng tay, độ sâu ảnh AE
Các chế độ chụp   tương đương tiêu chuẩn ISO 100-1600
Tốc độ tiêu chuẩn ISO   Vùng cơ bản: tự động
Vùng sáng tạo: 100, 200, 400, 800, 600
Bù sáng (phạm vi và số gia)   +/-2, mỗi nất 1/3- hoặc ½.
AEB (phạm vi và số gia)   +/-2, mỗi nất 1/3- hoặc ½.
Khoá AE  
Chế độ đo đèn flash   Quét toàn bộ: E-TTL II
Quét trung bình: có (C.Fn-8-1)
Màn trập    
Tốc độ   1/4000 - 30 giây, tự do bulb, Đồng bộ đèn flash X-sync là 1/200 giây
Truyền động    
Các chế độ   Chụp từng ảnh, chụp liên tiếp, chụp hẹn giờ
Tốc độ chụp liên tiếp (fps)   Lấy nét tự động 1 lần: 3 ảnh / Lấy nét tự động liên tục AI Servo: 3
Số lượng ảnh chụp liên tục tối đa   nén chuẩn JPEG: 14 ảnh (Fine/Fine) / nén thô RAW : 5 ảnh
Đèn flash lắp trong máy    
Số chỉ dẫn   13
Độ phủ (góc ngắm, mm)   17
Bù sáng đèn flash   +/-2 điểm, thay đổi mỗi nất 1/3 hoặc ½
Khoá Fe  
Màn hình hiển thị tinh thể lỏng    
Kích thước màn hình   1,8 inch
Độ phân giải   Xấp xỉ 115.000 pixel
Xem lại    
Các chế độ hiển thị   Hiển thị trên một ảnh đơn: chế độ hiển thị (các thông in cơ bản/thông tin/ không hiển thị thông tin)/Ghi chú
Biểu đồ/ Cảnh báo dư sáng  
Độ phóng đại zoom   Khoảng 1,5x – 10x
Hiển thị ảnh   10 ảnh/100 ảnh/ngày chụp
Xoay ảnh   Có (90°, 270°)
Bảo vệ ảnh  
Ngôn ngữ hiển thị    
Ngôn ngữ   15
Chức năng tuỳ chọn (Qty/cài đặt)    
Chức năng tuỳ chọn (Qty/cài đặt)   9/24
Định dạng ghi ảnh    
DCF (phiên bản)   2,0
Exif (phiên bản)   2,21
In/In trực tiếp    
Độ tương thích PictBridge (PTP)  
Độ tương thích in trực tiếp CP/BJ  
In trực tiếp  
DPOF (phiên bản)   1,1
Giao tiếp với thiết bị ngoại vi    
USB (phiên bản)   2.0 tốc độ cao
Ngõ ra Video (NTSC/PAL)  
Đầu cắm điều khiển từ xa   Có (RS-60E3)
Điều khiển từ xa không dây   Có (RC-1, RC-5)
Thời gian khởi động    
Thời gian khởi động   0,2 giây
Nguồn điện    
Số lượng ảnh (20°, 50%)   400 (NB-2LH)
Pin   NB-2LH
Nguồn điện AC  
Pin hiển thị ngày/tháng dự phòng   CR2016
Grip pin   BG-E3 (tương thích với pin cỡ AA)
Vỏ máy    
Chất liệu   Plastic
Màu sắc bên ngoài   Bạc hoặc đen
Đèn màn hình tinh thể lỏng  
Tương thích ống kính EF-S  
Chất liệu khung máy    
Chất liệu   Thép không gỉ + Plastic
Kích thước và trọng lượng    
Kích thước (D X R X C)   126,5 x 64 x 94,2 mm
Trọng lượng   485g (chỉ tính thân máy)



 







Số người truy cập

mod_songuoitruycapmod_songuoitruycapmod_songuoitruycapmod_songuoitruycapmod_songuoitruycapmod_songuoitruycapmod_songuoitruycap

Trung tâm hỗ trợ

  • Showroom: Số 87 Lý Thường Kiệt, Hà Nội
  • Tel: (84-4) 3938 0435
  • Fax: (84-4) 35379744
  • Hotline: 0914.687.584 (Support 24/7)
  • Email: Địa chỉ email này đang được bảo vệ khỏi chương trình thư rác, bạn cần bật Javascript để xem nó
  • Website: www.tsctech.com.vn