| Loại máy |
|
Máy ảnh kỹ thuật số với ống kính đơn
phản chiếu, AF/AE có đèn flash lắp sẵn bên trong máy |
 |
| Phương tiện ghi
hình |
|
Thẻ CF loại I và II |
 |
| Kích thước bộ cảm
biến |
|
22,2 x 14,8mm |
 |
Các ống kính tương
thích
|
|
Ống kính EF của Canon (bao gồm cả ống
kính EF-S)(chiều dài tiêu cự tương đương 35mm, xấp xỉ gấp 1,6 lần độ dài tiêu cự
kính ngắm) |
 |
| Giá đặt ống
kính |
|
Giá EF của Canon |
 |
 |
| Loại |
|
Bộ cảm biến CMOS dạng đĩa đơn cỡ lớn có độ nhạy, độ phân giải cao,
|
 |
| Điểm ảnh |
|
Các điểm ảnh hiệu quả: Xấp xỉ 10.10
megapixel
Tổng số điểm ảnh: Xấp xỉ 10.50 megapixel |
 |
| Tỉ lệ co |
|
3:2 |
 |
| Hệ thống lọc
màu |
|
Bộ lọc màu cơ bản
RGB |
 |
| Loại bộ lọc
màu |
|
Bộ lọc Low-pass: Được lắp ở phía
trước bộ xử lý ảnh, không thể tháo ra được |
 |
| Tính năng loại bỏ bụi
bẩn |
|
(1) Làm sạch bộ xử lý ảnh: Tự
động
(2) Làm sạch bộ xử lý ảnh: Bằng tay
(3) Xoá bụi bẩn hiển thị trên dữ
liệu hình ảnh |
 |
| |
|
 |
| Định dạng ghi
hình |
|
Dựa trên quy tắc thiết kế cho hệ file
máy ảnh 2.0 & EXIF 2.21 |
 |
| Loại ảnh |
|
Ảnh loại JPEG và RAW |
 |
| Ghi hình đồng thời hai loại
ảnh RAW+JPEG |
|
Có cung cấp |
 |
| Kích thước
file |
|
1) Ảnh cỡ lớn/ Đẹp: Xấp xỉ 3,8MB
(3888 x 2592 pixels)
(2) Ảnh cỡ lớn/ Thường : Xấp xỉ 2,0MB (3888 x 2592
pixels)
(3) Ảnh cỡ trung/ Đẹp: Xấp xỉ 2,3MB (2816 x 1880 pixels)
(4) Ảnh
cỡ trung/ Thường: Xấp xỉ 1,2MB (2816 x 1880 pixels)
(5) Ảnh cỡ nhỏ/ Đẹp: Xấp
xỉ 1,3MB (1936 x 1288 pixels)
(6) Ảnh cỡ nhỏ/ Thường: Xấp xỉ 0,7MB (1936 x
1288 pixels)
(7) Loại ảnh RAW : Xấp xỉ 9,8MB (3888 x 2592 pixels)
*
Kích thước chính xác của file phụ thuộc vào vật chụp, tốc độ ISO, loại
ảnh,vvv. |
 |
| Đánh số file
|
|
Đánh số liên tục, cài đặt đánh số tự
động, đánh số bằng tay |
 |
| Không gian
màu |
|
Hệ màu sRGB, Adobe
RGB |
 |
| Kiểu ảnh |
|
Ảnh tiêu chuẩn, ảnh chân dung, ảnh
phong cảnh, ảnh trung tính, ảnh trung thực, ảnh đơn sắc, ảnh Def
1-3 |
 |
| Giao diện |
|
Cổng USB (USB 2.0 tốc độ cao): Giúp
bạn có thể kết nối với máy tính cá nhân và đầu cắm ngõ ra Video in trực tiếp
(NTSC/PAL) |
 |
| |
|
| Loại |
|
Tự động, ánh sáng ban ngày, bóng râm,
có mây, ánh đèn vonfram, đèn huỳnh quang trắng, đèn flash, tự cài
đặt |
 |
| Cân bằng trắng tự
động |
|
Cân bằng trắng tự động với bộ cảm
biến hình ảnh |
 |
| Chế độ bù nhiệt
màu |
|
Chỉnh
sửa cân bằng trắng: ±9 stops in full-stop increments
Bù cân bằng trắng:
±3 stops in full-stop increments
* Có thể là chênh lệch giữa màu xanh
da trời/màu hổ phách hoặc màu đỏ tươi/màu xanh lá cây |
 |
| Truyền thông tin về
nhiệt màu |
|
Có cung cấp |
 |
| |
|
| Loại |
|
Gương ngắm năm góc với mức ngắm bằng
mắt |
 |
| Độ che
phủ |
|
Dọc/ Ngang xấp xỉ
95% |
 |
| Độ phóng đại |
|
Xấp xỉ 0,8x (-1 đi ốp với ống kính
50mm ở vô cực) |
 |
| Điểm đặt mắt |
|
Xấp xỉ 21mm |
 |
| Điều chỉnh khúc xạ lắp bên
trong |
|
-3.0 - +1.0 đi ốp |
 |
| Màn hình ngắm |
|
loại matte có độ chính xác cao được
lắp cố định |
 |
| Gương |
|
Loại gương nửa phản chiếu nhanh (Truyền: tỉ lệ tương phản 40:60, không cắt gương với ống kính loại EF600mm f/4L IS USM hoặc ống kính có độ dài
ngắn hơn) |
 |
| Thông tin kính
ngắm |
|
Thông tin AF (Điểm AF, ánh sáng xác
minh tiêu cự), thông tin ánh sáng (tốc độ màn trập, khẩu độ, khoá AE, độ sáng,
cảnh báo độ sáng), thông tin đèn flash (đèn flash đã sẵn sàng, xung tốc độ cao,
khoá FE, bù sáng đèn flash), chỉnh sửa cân bằng trắng, độ phóng đại tối đa,
thông tin thẻ CF |
 |
| Chế độ xem trước
Depth-of-field |
|
Có hỗ trợ với phím nhấn xem trước
depth-of-field |
 |
| |
|
| Loại |
|
Đăng ký ảnh thứ cấp TTL, dò tìm
pha |
 |
| Điểm AF |
|
9 điểm AF |
 |
| Phạm vi
quét |
|
EV -0,5 - 18 (ở 23°C/73°F, ISO
100) |
 |
| Các chế độ lấy tiêu
cự |
|
One-Shot AF, AI Servo AF, AI Focus
AF, lấy tiêu cự bằng tay (MF) |
 |
| Lựa chọn điểm AF |
|
Tự động, bằng tay |
 |
| Hiển thị điểm AF được lựa
chọn |
|
Hiển thị đồng thời trên kính ngắm và
hiển thị trên màn hình tinh thể lỏng LCD |
 |
| Tia sáng hỗ trợ
AF |
|
Một loạt các đèn flash nhỏ sáng lên
nhờ đèn flash lắp sẵn bên trong |
 |
| Phạm vi hiệu
quả |
|
Xấp xỉ 4.0m/13.1ft. ở vùng trung tâm,
xấp xỉ 3,5m/11.5ft ở vùng ngoại vi |
 |
| |
|
| Các chế độ
quét |
|
Quét khẩu độ đầy TTL vùng 35
điểm
• Quét toàn bộ (có thể kết nối với bất kỳ điểm AF nào)
• Quét một
phần (xấp xỉ 9% kính ngắm ở vùng trung tâm)
• Quét trung bình trọng tâm ở
vùng trung tâm |
 |
| Phạm vi
quét |
|
EV 1 - 20 (ở 23°C/73°F với kính ngă,s
EF50mm f/1.4 USM, ISO 100) |
 |
| Kiểm soát độ
sáng |
|
Chương trình AE (Tự động hoàn toàn,
chân dung, phong cảnh, cận cảnh, thể thao, chụp đêm, chụp chân dung, chụp khi
đèn flash tắt, chụp chương trình), AE ưu tiên màn trập, AE ưu tiên khẩu độ, AE
depth-of-field, lấy sáng bằng tay, đèn flash tự động E-TTL II |
 |
| Tốc độ
ISO |
|
Các chế độ vùng cơ bản: cài đặt ISO
100 - 400 tự động |
 |
| Các chế độ vùng
sáng tạo |
|
Tương đương ISO 100 - 1600 (trong
1-stop increments) |
 |
| Chế độ bù
sáng |
|
Bằng tay: ±2 stops in 1/3- hoặc
1/2-stop increments (có thể được kết hợp với AEB) |
 |
| AEB |
|
±2 stops in 1/3- hoặc 1/2-stop
increments |
 |
| Khoá
AE |
|
Tự động: được áp dụng ở chế độ AF một
điểm với chế độ quét sáng toàn bộ khi lấy được tiêu cự
Bằng tay: Bằng phím
khoá AE ở tất cả các chế độ quét sáng |
 |
| |
|
| Loại |
|
Màn trập phẳng vùng trung tâm được
điều khiển điện tử |
 |
| Các tốc độ màn
trập |
|
1/4000 đến 30 giây (1/3- và 1/2-stop
increments), bầu, xung X ở 1/200 giây |
 |
| Nhả màn
trập |
|
Nhả màn trập điện từ bằng một phím
nhấn mềm |
 |
| Hẹn giờ |
|
Đặt chế độ chờ 10
giây |
 |
| Điều khiển từ
xa |
|
Phím từ xa RS-60E3
Điều khiển từ
xa RC-5/RC-1 |
 |
| |
|
| Loại |
|
Đèn flash pop-up tự động, có thể rút
ra kéo vào được |
 |
| Lấy sáng đèn
flash |
|
Đèn flash tự động E-TTL
II |
 |
| Chỉ dẫn
số |
|
13/43 (ISO 100, đơn vị mét/
feet) |
 |
| Thời gian quay
lại |
|
Xấp xỉ 3 giây |
 |
| Hiển thị đèn flash
đã sẵn sàng |
|
Ánh sáng biểu thị đèn flash đã sẵn
sàng trên kính ngắm |
 |
| Độ che đèn
flash |
|
Góc kính ngắm 17mm |
 |
| Khoá
FE |
|
Có sẵn |
 |
| Bù sáng đèn
flash |
|
±2 stops in 1/3- hoặc 1/2-stop
increments |
 |
| |
|
| Đèn speedlite dành cho
EOS |
|
Đèn flash tự động loại E-TTL II với
đèn Speedlite seri EX |
 |
| Zooming cho phù hợp với
độ dài tiêu cự ống kính |
|
Có sẵn |
 |
| |
|
| Các chế độ
chụp |
|
Chụp 1 ảnh, chụp liên tiếp, chụp hẹn
giờ |
 |
| Chụp liên
tiếp |
|
Tốc độ tối đa 3
ảnh/giây |
 |
| Ảnh chụp tối
đa |
|
Loại
JPEG (Ảnh cỡ lớn/ Đẹp): Xấp xỉ 27 ảnh, Loại RAW: Xấp xỉ 10 ảnh, Loại RAW + JPEG
(Ảnh cỡ lớn/Đẹp): Xấp xỉ 8 ảnh
* Dựa trên
điều kiện thử nghiệm của Canon với thẻ nhớ CF dung lượng 512MB
*
Khác nhau tuỳ theo vật chụp, tốc độ ISO, kiểu ảnh, vân vân |
 |
| |
|
| Loại |
|
Màn hình màu tinh thể lỏng loại
TFT |
| Kích thước màn
hình |
|
2,5 inch |
| Điểm ảnh: Xấp
xỉ |
|
230.000 |
| Độ che
phủ |
|
Xấp xỉ 100% |
| Điều chỉnh độ
sáng |
|
Có sẵn 7 mức |
| Ngôn ngữ giao
diện |
|
15 |
 |
| |
|
| Định dạng ảnh hiển
thị |
|
Ảnh đơn, thông tin chụp, xem ảnh
index 9 ảnh, xem phóng to (xấp xỉ 1,5-10 lần), tự động xem lại, xoay ảnh, và
nhảy ảnh (nhảy 10 ảnh hoặc 100 ảnh, xem theo ngày) |
 |
| Cảnh báo
highlight |
|
Trong chế độ thông tin chụp, bất kỳ
một khu vực nào chụp quá ánh sáng mà không có thông tin ảnh thì vùng đó sẽ nhấp
nháy
Biểu đồ: Độ sáng, màu RGB |
 |
| Bảo vệ |
|
Các ảnh đơn có thể được bảo vệ chống
xoá hoặc không |
 |
| Xoá |
|
Bạn có thể xoá một ảnh hoặc tất cả
các ảnh trên thẻ CF (trừ những ảnh đã được bảo vệ chống xoá) |
 |
| |
|
| Máy in tương
thích |
|
Có thể in bằng máy in PictBridge, máy
in trực tiếp CP, máy in phun trực tiếp Bubble Jet tương thích |
 |
| Các ảnh có thể in
được |
|
Ảnh loại JPEG (có thể in
DPOF) |
 |
| Tính năng in dễ
dàng |
|
Có sẵn |
 |
| DPOF |
|
Tương thích Version
1.1 |
 |
| Các ảnh tương
thích |
|
Các ảnh loại JPEG và
RAW
*Các ảnh có thể được sử dụng làm hình nền trên màn hình máy tính
phải là các ảnh loại JPEG |
 |
| |
|
| Các chức năng cài
đặt |
|
Có 11 chức năng cài đặt với 29 cài
đặt |
 |
| |
|
| Pin |
|
Pin loại NB-2LH, chất lượng
cao
* Nguồn AC với bộ điều hợp AC
ACK-DC20
* Với ổ pin BG-E3, bạn có thể sử dụng các loại pin kích
thước AA |
 |
| Tuổi thọ
pin |
|
[Số lương ảnh • xấp xỉ]
|
Nhiệt độ
|
Các điều kiện chụp
|
|
Không dùng đèn flash
|
50% sử dụng đèn flash
|
| Ở At 23°C / 73°F |
500
|
360
|
| Ở At 0°C / 32°F |
370
|
280
|
* Các con
số trên áp dụng khi bạn sử dụng loại pin NB-
|
|
|
|
|
|
|
|