|
Bộ cảm biến hình ảnh (CCD)
|
|
Các điểm ảnh hiệu quả
|
xấp xỉ 8.0 triệu điểm ảnh, loại 1/2,5 inch
|
|
|
Bộ lọc màu
|
Bộ lọc màu sơ cấp (loại Bayer)
|
|
Ống kính
|
|
Độ dài tiêu cự (tương đương film
35mm)
|
Zoom 12x: 36(W) – 432 (T) mm
|
|
Phạm vi lấy tiêu điểm
|
Ảnh thường
|
50 cm (1,6 ft.) – ở vô cực (W), 90cm (3.0 ft.) – ở vô cực
(T)
|
|
Ảnh Macro
|
10 – 50cm (W) (3,9 in. – 1,6 ft. (W))
|
|
Ảnh Super Macro
|
0 – 10cm (W) (0-3,9 in. (W))
|
|
Hệ thống ổn định hình ảnh (IS)
|
Loại ống kính dịch chuyển
|
|
Bộ xử lý hình ảnh
|
DIGIC III
|
|
Kính ngắm
|
Kính ngắm điện tử 0,33 inch
|
|
(Các điểm ảnh hiệu quả: xấp xỉ 115.000 pixle có tính năng điều
chỉnh độ sáng và độ tụ)
|
|
Màn hình LCD
|
|
Loại màn hình
|
Màn hình màu LCD rộng 2,5 inch với góc ngắm
rộng
|
|
(Các điểm ảnh hiệu quả: xấp xỉ 207.000
pixel)
|
|
Các tính năng
|
Loại đa góc ngắm, có điều chỉnh độ sáng (2
mức)
|
|
Tiêu điểm
|
AF (Dò tìm khuôn mặt*¹/Trung tâm*²) /Lấy tiêu cự bằng
tay
|
|
*¹ Nếu máy không dò tìm được khuôn mặt, máy sẽ sử dụng 1 điểm
ngắm gắn cố định ở trung tâm AF
|
|
*² Có sẵn AF phạm vi linh hoạt (nhấn nút SET để di chuyển
khung
|
|
Hệ thống quét sáng
|
Quét toàn bộ*¹, Quét trọng điểm vùng trung tâm, Quét
điểm*²
|
|
*¹ Điều chỉnh để tích hợp độ sáng khuôn mặt trên AF dò tìm
khuôn mặt
|
|
*² Gắn cố định ở trung tâm
|
|
Bù sáng
|
±2 điểm trong dung sai 1/3-điểm
|
|
ISO SpeedTốc độ ISO
|
Auto, High ISO Auto, ISO 80/100/200/400/800/1600 (Standard
Output Sensitivity, Recommended Exposure Index)
|
|
Tự động, lấy ISO cao tự động, ISO 80/100/200/400/800/1600 (độ
nhạy đầu ra theo tiêu chuẩn, mức sáng nên sử dụng)
|
|
Cân bằng trắng
|
Tự động, Ánh sáng ban ngày, có mây, ánh đèn tròn, ánh đèn
huỳnh quang, ánh đèn huỳnh quang H, đèn flash, tự chọn
|
|
Màn trập
|
|
Loại
|
Màn trập cơ học và màn trập điện tử
|
|
Tốc độ
|
15 – 1/3200 giây
|
|
Khẩu độ
|
|
Loại
|
Loại Iris
|
|
f/số
|
F/2,7 – f/8,0 (W), f3,5 – f/8,0 (T)
|
|
Đèn Flash
|
|
Các chế độ đèn
|
Tự động, mở, tắt
|
|
Phạm vi đèn
|
Ảnh thường: 50cm – 5,2m (W), 90cm – 4,0m (T) (1,6 – 17 ft.
(W),3.0 – 13ft. (T))
|
|
Ảnh Macro: 30 – 50 cm (W) (12 in. – 1,6 ft.
(W))
|
|
(Tốc độ ISO: Tự động)
|
|
Các tính năng chính
|
FE Dò tìm khuôn mặt, khoá FE, xung màn thứ hai, FE an toàn, có
thể sử dụng một đèn flash bên ngoài (đèn Speedlite)
|
|
Các thông số kỹ thuật chụp hình
|
|
Các chế độ chụp
|
P tự động, Tv, Av, M, C, (ảnh Super Macro), chụp chân dung,
chụp phong cảnh, chụp cảnh đêm, chụp cảnh thể thao, chụp caản đặc
biệt*,
|
|
Hỗ trợ chụp ghép, ảnh động
|
|
* Chụp trong nhà, chụp cảnh đêm, chụp tán lá, chụp tuyết, chụp
biển, chụp pháo hoa, chụp bể cá, chụp đổi màu, chụp giữ nguyên
màu
|
|
Zoom kỹ thuật số
|
Ảnh tĩnh/ ảnh động: xấp xỉ: 4.0x (có thể lên tới xấp xỉ 48x
khi kết hợp với zoom quang học)
|
|
Zoom an tàon, bộ chuyển đổi ống kính tele kỹ thuật
số
|
|
Tính năng My color
|
Tắt chức năng my color, chụp ảnh sống động, ảnh trung tính,
ảnh có màu nâu, chụp đen trắng, chụp phim dương bản, chụp tông màu da sáng hơn,
chụp tông màu da tối hơn, màu xanh da trời rực rỡ, màu xanh lá cây rực rỡ, màu
đỏ rực rỡ, tự chọn
|
|
Chụp hình liên tiếp
|
xấp xỉ: 1,5 ảnh/giây, AF: xấp xỉ 0,9
ảnh/giây
|
|
LV: xấp xỉ 0,9 ảnh/giấy
|
|
(cỡ ảnh lớn và đẹp)
|
|
Số lượng ảnh chụp (CIPA)
|
xấp xỉ 170 ảnh (khi dùng pin alkaline)
|
|
xấp xỉ 450 ảnh (khi sử dụng pin NiMH)
|
|
* Màn hình LCD lựa chọn
|
|
Các thông số ghi hình
|
|
|
Phương tiện ghi hình
|
Thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC, thẻ nhớ đa phương
tiện
|
|
Định dạng file
|
Quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh, tuân theo
DPOF (Version 1.1)
|
|
Loại dữ liệu
|
|
Ảnh tĩnh
|
Exif 2.2 (JPEG)
|
|
Ảnh động
|
Image data: Motion JPEG, Audio data: WAVE
(Stereo))
|
|
Dữ liệu tiếng
|
Bộ nhớ tiếng, bộ ghi âm tiếng: WAVE
(Stereo)
|
|
Số lượng điểm ảnh ghi hình
|
|
Ảnh tĩnh
|
Ảnh cỡ lớn: 3264 x 2448, Ảnh cỡ trung 1: 2592 x
1944,
|
|
Ảnh cỡ trung 2: 2048 x 1536, Ảnh cỡ trung 3: 1600 x
1200,
|
|
Ảnh cỡ nhỏ: 640 x 480, Ảnh cỡ màn hình rộng: 3264 x
1832
|
|
Ảnh động
|
640 x 480 (30 fps) • 640 x 480 (30 fps
LP)
|
|
320 x 240 (60 fps) • 320 x 240 (30 fps)
|
|
Các tính năng khác
|
Bộ ghi tiếng (Stereo)
|
|
Các thông số kỹ thuật xem hình
|
|
Các tính năng chính
|
|
Ảnh tĩnh
|
Ảnh index, My color, Thư mục, ảnh phóng to, xem ảnh trước và
ảnh sau của ảnh phóng, xem nhảy ảnh kiểu mới, tự động xoay ảnh, xoay ảnh, xem
biểu đồ, xem có bộ nhớ tiếng, chỉnh sửa đỏ mắt, xem trình diễn (có hiệu ứng),
xem tiếp
|
|
Ảnh động
|
Xem đặc biệt, chỉnh sửa ảnh, tự động xoay ảnh, xem
tiếp
|
|
In trực tiếp
|
Có thể in trực tiếp từ máy in PictBridge, máy in trực tiếp của
Canon, máy in phun Bubble
|
|
Ngôn ngữ hiển thị
|
25 ngôn ngữ (Các kiểu máy dành cho thị trường Nhật Bản chỉ
hiển thị 2 ngôn ngữ)
|
|
Giao diện
|
USB 2.0 tốc độ cao (loại mini-B)*, ngõ ra
hình/tiếng
|
|
* Hỗ trợ MTP, PTP
|
|
Nguồn điện
|
4 pin kiềm loại AA, 4 pin NiMH loại AA có thể sạc được
(NB4-300)
|
|
Bộ điều hợp nguồn gọn nhẹ CA-PS700
|
|
Kích thước (không tính những chỗ lồi
lõm)
|
117,0 x 80,0 x 77,7 mm (4,60 x 3,15 x 3,06
in.)
|
|
Trọng lượng (chỉ tính riêng trọng lượng thân
máy)
|
xấp xỉ 450g (15,9 oz.)
|