Máy Ảnh, Quay KTS arrow Máy ảnh KTS arrow Canon arrow PowerShot G7



PowerShot G7

Giá (piece): $0  0 VND ]


Bộ cảm biến hình ảnh (CCD)    
Các điểm ảnh hiệu quả   xấp xỉ 10 triệu điểm ảnh, loại 1/1,8 inch
Ống kính    
Độ dài tiêu cự (tương đương với phim 35mm)   zoom 6x: 35 (W)-210(T) mm
Khoảng cách chụp (tính từ phía trước ống kính)   Chụp thường: 50cm (1,6 ft.)- ở vô cực
Chụp macro: 1-50cm (0,39 in. – 1,6 ft.) (W)
Hệ thống ổn định hình ảnh (IS) loại ống kính có thể di chuyển được
Bộ xử lý hình ảnh   DIGIC III
Kính ngắm   Kính ngắm zoom quang học cho ảnh thật (người sử dụng có thể điều chỉnh độ tụ)
Màn hình tinh thể lỏng LCD    
Loại   Màn hình màu tinh thể lỏng TFT với góc ngắm rộng, làm bằng polycrystalline silicon ở nhiệt độ thấp, 2,5 inch. (Điểm ảnh hiệu quả: xấp xỉ 207.000 pixel)
Chức năng   Điều chỉnh độ sáng (15 mức, màn hình LCD sáng nhanh)
Hệ AF   Có thể lấy liện tục hoặc lấy đơn lẻ, AiAF (dò tìm mặt chủ thể/ 9 điểm), và AF (1 điểm)*

*Được cố định ở trung tâm hoặc vùng linh hoạt, lấy bằng tay,, Khoá AF, tia sáng hỗ trợ A
Hệ thống quét sáng   Quét toàn bộ, quét trọng điểm vùng trung tâm, quét điểm*

* cố định ở vùng trung tâm hoặc gắn với khung AF
Chế độ bù sáng   ± 2 điểm khi tăng giảm 1/3 increment
Tốc độ ISO   Tự động, Tự động ISO cao, ISO 80/100/200/400/800 (độ nhạy đầu ra tiêu chuẩn, hiển thị độ sáng nên dùng)
Cân bằng trắng   Chế độ tự động, ánh sáng ban ngày, có mây, ánh đèn vonfram, ánh đèn huỳnh quang, ánh đèn huỳnh quang H, dưới nước, tự cài đặt
Màn trập    
Loại   Màn trập cơ học và màn trập điện tử
Tốc độ   15-1/2500 giây
Khẩu độ    
Loại   Iris
f/ số   f/2.8-f/8.0(W), f/4.8-f/8.0(T)
Đèn flash    
Các chế độ vận hành   Chế độ tự động*, đèn flash bật*, đèn flash tắt

*Có sẵn các cài đặt chức năng giảm đỏ mắt, synchro thấp
Phạm vi đèn flash   Chụp thường: 50 cm – 4,0 m (W), 50 cm –2,5 m (T) Chụp macro: 30-50cm (Tốc độ ISO: Tự động)
Chức năng đèn flash   Cài đặt độ sáng đèn bằng tay (3 mức), chế độ bù sáng đèn flash
Đèn flash điều chỉnh tự động, xung cuối lần thứ nhất/ lần thứ hai, khoá FE, FE an toàn, có thể sử dụng nguồn sáng ngoài (Speedlite)
Các thông số kỹ thuật chụp    
Các chế độ chụp   Chế độ tự động, chế độ P, Tv, Av, M, C1, C2 , chụp cảnh đặc biệt*, chụp ghép, chụp phim ngắn

* Chụp chân dung, chụp phong cảnh, chụp cảnh đêm, chụp thể thao, chụp thời gian ban đêm, chụp trẻ em và vật nuôi, chụp trong nhà, chụp tán lá, chụp tuyết, cảnh biển, pháo hoa, chụp bể cá, chụp dưới nước, chụp ISO3200, chụp một tông màu, chụp đổi màu
Zoom kỹ thuật số   Chụp ảnh tĩnh/phim ngắn*: xấp xỉ 4.0x (zoom có thể lên tới 10x khi kết hợp với zoom quang học)
- Zoom quang học không được sử dụng để chụp ở chế độ tiêu chuẩn.

* Zoom an toàn, Bộ chuyển đổi ống kính kỹ thuật số
Chức năng My Colors   Tắt chức năng My Colors, Sống động Trung tính, Màu nâu đen, Đen trắng, Phim dương bản, Tông màu da sáng hơn, Tông màu da tối hơn, Màu xanh da trời sặc sỡ, Màu xanh lá cây sặc sỡ, Màu đỏ sặc sỡ, Tự cài đặt
Chụp hình liên tục   Chế độ thường: xấp xỉ 2.0 ảnh/giây
AF: xấp xỉ 0,8 ảnh/ giây (ảnh cỡ lớn và đẹp)
Các thông số ghi hình    
Phương tiện ghi hình   thẻ nhớ SD, thẻ đa phương tiên, thẻ nhớ SDHC
Định dạng file   Quy tắc thiết kế dành riêng cho hệ thống file của máy ảnh và tương thích DPOF (Version 1.1)
Loại dữ liệu   Ảnh tĩnh: Exif 2.2 (Loại file JPEG)
Phim ngắn: Loại AVI (Dữ liệu hình: Loại phim JPEG/ Dữ liệu tiếng: WAVE (Monaural) Bộ nhớ tiếng: WAVE (monaural))
Số lượng điểm ảnh ghi hình    
Ảnh tĩnh
  Cỡ lớn: 3648 x 2736,
Cỡ trung 1: 2816 x 2112,
Cỡ trung 2: 2272 x 1704,
Cỡ trung 3: 1600 x 1200,
Cỡ nhỏ: 640 x 480,
Cỡ ảnh rộng: 3648 x 2048
Ảnh động
  Độ phân giải cao: 1024 x 768 (15 fps) Tiêu chuẩn, một tông màu, đổi màu: 640 x 480 (30/15 fps) / 320 x 240 (30/15 fps), Compact: 160 x 120 (15 fps)
Các thông số xem hình    
Ảnh tĩnh   Ảnh đơn, ảnh index
- Chức năng My Colors, My Category, chức năng nhảy ảnh mới, phóng to, xem ảnh trước và ảnh sau tấm hình phóng, tự động xoay ảnh, xoay ảnh, xem hiển thị biểu đồ thông tin, xem có bộ nhớ tiếng, xem trình duỵêt (có hiệu ứng ảnh), xem tiếp sau khi dừng
Phim ngắn   Chế độ xem thông thường, xem đặc biệt*, chỉnh sửa

*Có chế độ xem chậm
- Tự xoay ảnh, xem tiếp sau khi tắt
- Xem có loa và microphone lắp trong máy
Các thông số in    
In trực tiếp   Có thể in trực tiếp bằng máy in PictBridge, máy in trực tiếp của, máy in Bubble Jet Direct
Ngôn ngữ hiển thị   25 ngôn ngữ
Giao diện   USB 2.0 tốc độ cao (loại mini-B, PTP, ngõ ra tiếng/hình)
Nguồn điện   Bộ pin NB-2LH, Bộ điều hợp AC ACK-DC20, Bộ sạc pin trên ô tô CBC-NB2
Kích thước   106,4 x 71,9 x 42,5 mm
Trọng lượng   xấp xỉ 320g
Những thiết bị khác   Thiết bị ghi âm



 







Đối tác

Số người truy cập

mod_songuoitruycapmod_songuoitruycapmod_songuoitruycapmod_songuoitruycapmod_songuoitruycapmod_songuoitruycapmod_songuoitruycap

Trung tâm hỗ trợ

  • Showroom: Số 223 Đặng Tiến Đông, Hà Nội
  • Tel: (84-4) 3938 0435
  • Fax: (84-4) 35379744
  • Hotline: 0914.687.584 (Support 24/7)
  • Email: Địa chỉ email này đang được bảo vệ khỏi chương trình thư rác, bạn cần bật Javascript để xem nó
  • Website: www.tsctech.com.vn