| |
|
 |
| Các điểm ảnh hiệu
quả |
|
xấp xỉ 10 triệu điểm ảnh, loại 1/1,8
inch |
 |
| |
|
 |
| Độ dài tiêu cự (tương đương
với phim 35mm) |
|
zoom 6x: 35 (W)-210(T)
mm |
 |
| Khoảng cách chụp (tính từ phía
trước ống kính) |
|
Chụp thường: 50cm (1,6 ft.)- ở vô
cực
Chụp macro: 1-50cm (0,39 in. – 1,6 ft.) (W)
Hệ thống ổn định hình ảnh
(IS) loại ống kính có thể di chuyển được |
 |
| |
DIGIC III |
 |
| |
Kính ngắm zoom quang học cho ảnh thật
(người sử dụng có thể điều chỉnh độ tụ) |
 |
| |
|
 |
| Loại |
|
Màn hình màu tinh thể lỏng TFT với
góc ngắm rộng, làm bằng polycrystalline silicon ở nhiệt độ thấp, 2,5 inch. (Điểm
ảnh hiệu quả: xấp xỉ 207.000 pixel) |
 |
| Chức năng |
|
Điều chỉnh độ sáng (15 mức, màn hình
LCD sáng nhanh) |
 |
| |
Có thể lấy liện tục hoặc lấy đơn lẻ,
AiAF (dò tìm mặt chủ thể/ 9 điểm), và AF (1 điểm)*
*Được cố định ở trung
tâm hoặc vùng linh hoạt, lấy bằng tay,, Khoá AF, tia sáng hỗ trợ A
|
 |
| |
Quét toàn bộ, quét trọng
điểm vùng trung tâm, quét điểm*
* cố định ở vùng trung tâm hoặc gắn với
khung AF |
 |
| |
± 2 điểm khi tăng giảm 1/3
increment |
 |
| |
Tự động, Tự động ISO cao, ISO
80/100/200/400/800 (độ nhạy đầu ra tiêu chuẩn, hiển thị độ sáng nên
dùng) |
| |
Chế độ tự động, ánh sáng ban ngày, có
mây, ánh đèn vonfram, ánh đèn huỳnh quang, ánh đèn huỳnh quang H, dưới nước, tự
cài đặt |
 |
| |
|
 |
| Loại |
|
Màn trập cơ học và màn trập điện
tử |
 |
| Tốc độ |
|
15-1/2500 giây |
 |
| |
|
 |
| Loại |
|
Iris |
 |
| f/ số |
|
f/2.8-f/8.0(W),
f/4.8-f/8.0(T) |
 |
| |
|
 |
| Các chế độ vận
hành |
|
Chế độ tự động*, đèn flash bật*, đèn
flash tắt
*Có sẵn các cài đặt chức năng giảm đỏ mắt, synchro thấp
|
 |
| Phạm vi đèn
flash |
|
Chụp thường: 50 cm – 4,0 m (W), 50 cm
–2,5 m (T) Chụp macro: 30-50cm (Tốc độ ISO: Tự động) |
 |
| Chức năng đèn
flash |
|
Cài đặt độ sáng đèn bằng tay (3 mức),
chế độ bù sáng đèn flash
Đèn flash điều chỉnh tự động, xung cuối lần thứ
nhất/ lần thứ hai, khoá FE, FE an toàn, có thể sử dụng nguồn sáng ngoài
(Speedlite) |
 |
| |
|
 |
| Các chế độ
chụp |
|
Chế độ tự động, chế độ P, Tv, Av, M,
C1, C2 , chụp cảnh đặc biệt*, chụp ghép, chụp phim ngắn
* Chụp chân dung, chụp
phong cảnh, chụp cảnh đêm, chụp thể thao, chụp thời gian ban đêm, chụp trẻ em và vật
nuôi, chụp trong nhà, chụp tán lá, chụp tuyết, cảnh biển, pháo hoa, chụp bể cá,
chụp dưới nước, chụp ISO3200, chụp một tông màu, chụp đổi màu
|
 |
| Zoom kỹ thuật
số |
|
Chụp ảnh tĩnh/phim ngắn*: xấp xỉ 4.0x
(zoom có thể lên tới 10x khi kết hợp với zoom quang học)
- Zoom quang học
không được sử dụng để chụp ở chế độ tiêu chuẩn.
* Zoom an toàn, Bộ
chuyển đổi ống kính kỹ thuật số |
 |
| Chức năng My
Colors |
|
Tắt chức năng My Colors, Sống động
Trung tính, Màu nâu đen, Đen trắng, Phim dương bản, Tông màu da sáng hơn, Tông
màu da tối hơn, Màu xanh da trời sặc sỡ, Màu xanh lá cây sặc sỡ, Màu đỏ sặc sỡ,
Tự cài đặt |
 |
| Chụp hình liên
tục |
|
Chế độ thường: xấp xỉ 2.0
ảnh/giây
AF: xấp xỉ 0,8 ảnh/ giây (ảnh cỡ lớn và đẹp) |
 |
| |
|
 |
| Phương tiện ghi
hình |
|
thẻ nhớ SD, thẻ đa phương tiên, thẻ
nhớ SDHC |
 |
| Định dạng
file |
|
Quy tắc thiết kế dành riêng cho hệ
thống file của máy ảnh và tương thích DPOF (Version 1.1) |
 |
| Loại dữ
liệu |
|
Ảnh tĩnh: Exif 2.2 (Loại file
JPEG)
Phim ngắn: Loại AVI (Dữ liệu hình: Loại phim JPEG/ Dữ liệu tiếng: WAVE
(Monaural) Bộ nhớ tiếng: WAVE (monaural)) |
 |
| Số lượng điểm ảnh ghi
hình |
|
|
|
Ảnh tĩnh
|
|
Cỡ lớn: 3648 x 2736,
Cỡ trung 1:
2816 x 2112,
Cỡ trung 2: 2272 x 1704,
Cỡ trung 3: 1600 x 1200,
Cỡ
nhỏ: 640 x 480,
Cỡ ảnh rộng: 3648 x 2048 |
 |
|
Ảnh động
|
|
Độ phân giải cao: 1024 x 768 (15 fps)
Tiêu chuẩn, một tông màu, đổi màu: 640 x 480 (30/15 fps) / 320 x 240 (30/15
fps), Compact: 160 x 120 (15 fps) |
 |
| |
|
 |
| Ảnh tĩnh |
|
Ảnh đơn, ảnh index
- Chức năng My
Colors, My Category, chức năng nhảy ảnh mới, phóng to, xem ảnh trước và ảnh sau
tấm hình phóng, tự động xoay ảnh, xoay ảnh, xem hiển thị biểu đồ thông tin, xem
có bộ nhớ tiếng, xem trình duỵêt (có hiệu ứng ảnh), xem tiếp sau khi dừng
|
 |
| Phim ngắn |
|
Chế độ xem thông thường, xem đặc
biệt*, chỉnh sửa
*Có chế độ
xem chậm
- Tự xoay ảnh, xem tiếp sau khi tắt
-
Xem có loa và microphone lắp trong máy |
 |
| |
|
 |
| In trực
tiếp |
|
Có thể in trực tiếp bằng máy in
PictBridge, máy in trực tiếp của, máy in Bubble Jet Direct |
 |
| |
25 ngôn ngữ |
 |
| |
USB 2.0 tốc độ cao (loại mini-B, PTP,
ngõ ra tiếng/hình) |
 |
| |
Bộ pin NB-2LH, Bộ điều hợp AC
ACK-DC20, Bộ sạc pin trên ô tô CBC-NB2 |
 |
| |
106,4 x 71,9 x 42,5 mm
|
 |
| |
xấp xỉ 320g |
 |
| |
Thiết bị ghi âm |
|