|
Loại
|
|
Loại máy
|
Máy ảnh AF/AE, kỹ thuật số, ống kính đơn phản
xạ
|
|
Phương tiện ghi hình
|
Thẻ CF loại I hoặc loại II, thẻ nhớ SD
|
|
* MicroDrive, dung lượng 2GB hoặc lớn
hơn
|
|
* Có thiết bị truyền file không dây WFT-E2 đi kèm, có thể ghi
hình với thiết bị USB bên ngoài
|
|
Kích thước bộ cảm biến hình ảnh
|
28,1 x 18,7 mm
|
|
Ống kính tương thích
|
Ống kính EF của Canon (loại trừ ống kính
EF-S)
|
|
(độ dài tiêu cự tương đương 35mm xấp xỉ bằng 1,3 lần so với
chiều dài tiêu cự ống kính)
|
|
Giá đặt ống kính
|
Giá đặt EF của Canon
|
|
Các nhân tố chụp hình
|
|
Loại
|
Bộ cảm biến CMOS đĩa đơn rộng, có độ phân giải và độ nhạy
cao
|
|
Số lượng điểm ảnh
|
Các điểm ảnh hiệu quả: xấp xỉ 10.10
megapixels
|
|
Tổng số điểm ảnh: xấp xỉ 10.70
megapixels
|
|
Hệ số co
|
3:02
|
|
Hệ thống lọc màu
|
Bộ lọc màu cơ bản RGB
|
|
Bộ lọc màu low-pass
|
Được đặt ở phía trước bộ cảm biến hình ảnh và không tháo ra
được
|
|
Các tính năng loại bỏ bụi bẩn
|
(1) Tính năng tự động làm sạch bộ cảm
biến
|
|
(2) Tính năng người sử dụng kích hoạt làm sạch bộ cảm
biến
|
|
(3)Tính năng loại bỏ bụi bẩn dính trên dữ liệu hình
chụp
|
|
Hệ thống ghi hình
|
|
Định dạng ghi hình
|
Quy tắc thiết kế dành riêng cho hệ thống file máy ảnh 2.0 và
Exif 2.21
|
|
Loại hình ảnh
|
Loại JPEG, RAW (14 bit)
|
|
Ghi hình đồng thời hai loại RAW + JPEG
|
Có (có thể ghi hình loại sRAW + JPEG)
|
|
Kích thước file
|
(1) L (Cỡ lớn) : Xấp xỉ 3,5 MB (3888 x 2592
pixels)
|
|
(2) M1 (Cỡ trung 1) : Xấp xỉ 2,8 MB (3456 x 2304
pixels)
|
|
(3) M2 (Cỡ trung 2) : Xấp xỉ 2,1 MB (2816 x 1880
pixels)
|
|
(4) S (Cỡ nhỏ) : Xấp xỉ 1,2 MB (1936 x 1288
pixels)
|
|
(5) Loại RAW : Xấp xỉ 13,0 MB (3888 x 2592
pixels)
|
|
(6) Loại sRAW : Xấp xỉ 7,6 MB (1936 x 1288
pixels)
|
|
* Chất lượng ảnh loại JPEG: 8, ISO 100, Kiểu ảnh: Tiêu
chuẩn
|
|
* Kích thước chính xác của các file dựa trên vật chụp, chất
lượng ảnh loại JPEG, Tốc độ ISO, Kiểu ảnh, vv...
|
|
Thiết lập thư mục
|
Có thể tạo/ lựa chọn thư mục
|
|
Số file
|
Mã đặt trước, cài đặt người sử dụng 1 (4 ký tự), Cài đặt người
sử dụng 2 (3 ký tự + 1 ký tự kích thước hình ảnh)
|
|
Đánh số file
|
Có thể đánh số liên tiếp, tự động sắp xếp lại, đánh số lại
bằng tay
|
|
Không gian màu
|
sRGB, Adobe RGB
|
|
Kiểu ảnh
|
Tiêu chuẩn, Chân dung, Chụp phong cảnh, Chụp trung tính, Chụp
chính xác, Chụp đơn sắc, Người sử dụng Def. 1-3
|
|
Phương pháp ghi hình
|
(1) Tiêu chuẩn
|
|
(2) Thiết bị ngắt tự động (Thiết bị ghi hình tự động
ngắt)
|
|
(3) Ghi riêng rẽ (kích thước ảnh được xác định cụ thể cho mỗi
phương tiện ghi hình)
|
|
(4) Ghi nhiều hình (Các hình ảnh giống nhau sẽ được ghi vào
tất cả các phương tiện ghi hình)
|
|
Copy hình ảnh
|
Có thể copy các ảnh giữa các phương tiện ghi hình (các ảnh có
dấu chọn hoặc tất cả các ảnh trong một thư mục hoặc thẻ)
|
|
Sao lưu
|
Máy được trang bị thiết bị WFT-E2 đi kèm, tất cả các ảnh và
thư mục trong thẻ CF và thẻ SD có thể được sao lưu sang thiết bị USB bên
ngoài
|
|
Cân bằng trắng
|
|
Các cài đặt
|
Tự động, ánh sáng ban ngày, bóng râm, có mây, đèn huỳnh quang,
đèn huỳnh quang ánh sáng trắng, đèn flash, tự chọn (có tổng cộng 5 cài đặt), cài
đặt nhiệt màu, cân bằng trắng cá nhân (có tổng cộng 5 cài
đặt)
|
|
Cân bằng trắng tự động
|
Cân bằng trắng tự động với bộ cảm biến hình
ảnh
|
|
Tính năng bù nhiệt màu
|
Chỉnh sửa cân bằng trắng: ±9 điểm khi gia tăng đủ
điểm
|
|
Gộp cân bằng trắng: ±3 điểm khi gia tăng đủ
điểm
|
|
* Có thể hướng xanh da trời/màu hổ phách hoặc màu đỏ tươi/xanh
lá cây
|
|
Tính năng truyền thông tin nhiệt màu
|
Có
|
|
Kính ngắm
|
|
Độ che phủ (%)
|
|
Loại
|
Lăng kính năm mặt có mức mắt
|
|
Độ phóng đại
|
0,76x (-1 đi ốp với ống kính 50mm ở vô
cực)
|
|
Điểm đặt mắt
|
20mm
|
|
Điều chỉnh độ khúc xạ bên trong
|
-3,0 - +1,0 đi ốp
|
|
Màn hình ngắm
|
Có thể thay đổi (có 11 loại để lựa chọn), màn hình ngắm lấy
tiêu cự tiêu chuẩn Ec-CIV
|
|
Gương
|
Gương trả nửa tốc độ nhanh (Truyền: Tỉ lệ phản xạ 37:63, không
có gương cản với EF1200mmf/5.6L USM hoặc ống kính ngắn
hơn)
|
|
Các thông tin về kính ngắm
|
Các thông tin AF (Các điểm AF, ánh sáng xác định tiêu cự), các
thông tin quét sáng và hiển thị (các chế độ quét sáng, vòng quét điểm, tốc độ
màn trập, khẩu độ, điều chỉnh độ sáng bằng tay, khoá AE, tốc độ ISO, mức sáng,
các cảnh báo về độ sáng), các thông tin đèn flash (đèn flash sẵn sàng, đèn flash
FP, khoá FE, mức sáng đèn flash), chỉnh sửa cân bằng trắng, ghi hình loại
JPEG/RAW, số lượng ảnh tối đa, số lượng ảnh chụp còn lại, kiểm tra pin, các
thông tin về phương tiện ghi hình
|
|
Tính năng xem trước Depth-of-field
|
Có tính năng này với phím nhấn xem trước
depth-of-field
|
|
Màn trập thị kính
|
Có lắp bên trong
|
|
Tiêu điểm tự động
|
|
Loại
|
TTL-AREA-SIR với bộ cảm biến CMOS
|
|
Điểm AF
|
19 điểm AF (loại ngang) và 26 điểm AF hỗ trợ (tổng cộng 45
điểm)
|
|
Phạm vi quét
|
EV -1 - 18 (ở 23°C/73°F, ISO 100)
|
|
Các chế độ lấy tiêu điểm
|
AF chụp một ảnh (MỘT ẢNH), AI Servo AF (AI SERVO), lấy tiêu
điểm bằng tay (MF)
|
|
Lựa chọn điểm AF
|
Lựa chọn tự động (45 điểm), lựa chọn bằng tay (19 điểm, 9 điểm
bên trong, 9 điểm bên ngoài)
|
|
Hiển thị điểm AF lựa chọn
|
Được đặt chồng lên trên kính ngắm và được báo hiệu trên đầu
màn hình LCD
|
|
Tia hỗ trợ AF
|
Được phát ra bởi đèn Speedlite bên
ngoài
|
|
Điều chỉnh độ sáng
|
|
Các chế độ quét
|
Tính năng quét đủ khẩu độ TTL 63 vùng
|
|
(1) Quét toàn bộ
|
|
(2) Quét từng phần (xấp xỉ 13,5% kính ngắm tại trung
tâm)
|
|
(3) Quét điểm
|
|
• Quét điểm trung tâm (xấp xỉ 3,8% kính ngắm tại trung
tâm)
|
|
• Quét điểm có kết nối với điểm AF (xấp xỉ 3,8% kính
ngắm)
|
|
• Quét nhiều điểm (tối đa 8 đường quét
điểm)
|
|
(4) Quét trung bình trọng tâm ở vùng trung
tâm
|
|
Phạm vi quét
|
EV 0 - 20 (ở 23°C/73°F với ống kính EF50mm f/1.4 USM, ISO
100)
|
|
Điều chỉnh độ sáng
|
Chương trình AE (có thể dịch chuyển), AE ưu tiên màn trập, AE
ưu tiên khẩu độ, điều chỉnh độ sáng bằng tay, đèn flash tự động loại E-TTL II,
quét đèn flash bằng tay
|
|
Tốc độ ISO (Chỉ số ánh sáng gợi ý)
|
100 - 3200 (gia tăng 1/3- điểm), có thể gia tăng lên ISO 50 và
6400
|
|
Bù sáng
|
Bằng tay: ±3 điểm khi gia tăng 1/3 hoặc 1/2 điểm (có thể kết
hợp với AEB)
|
|
AEB :±3 điểm khi gia tăng 1/3 hoặc 1/2
điểm
|
|
Khoá AE
|
Tự động: Có thể áp dụng ở chế độ chụp AF một ảnh với tính năng
quét sáng toàn bộ khi lấy được tiêu cự
|
|
Bằng tay: Bằng phím bấm khoá AE ở tất cả các chế độ quét
sáng
|
|
Màn trập
|
|
Loại
|
Màn trập mặt phẳng vuông góc với trục thấu kính được điều
chỉnh điện tử
|
|
Tốc độ màn trập
|
1/8000 đến 30 giây, bóng đèn, xung X ở 1/300 giây (với đèn
Speedlite series EX dành cho máy ảnh EOS)
|
|
Nhả màn trập
|
Nhả màn trập điện từ bằng phím mềm
|
|
Tính năng hẹn giờ
|
Hẹn 10 giây hoặc 2 giây
|
|
Điều khiển từ xa
|
Điều khiển từ xa với đầu nối loại N3
|
|
Hệ thống chụp
|
|
Các chế độ chụp
|
Chụp đơn, chụp liên tục tốc độ cao, chụp liên tục tốc độ thấp,
chụp hẹn giờ (10 giây hoặc 2 giây), và chụp ảnh đơn không
tiếng
|
|
Tốc độ chụp hình liên tiếp (xấp xỉ)
|
Chụp liên tục tốc độ cao: Tối đa 10
ảnh/giây
|
|
Chụp liên tục tốc độ thấp: Tối đa 3
ảnh/giây
|
|
Số lượng ảnh chụp tối đa
|
Loại ảnh JPEG (Cỡ lớn): Xấp xỉ 110 ảnh, Loại ảnh RAW: Xấp xỉ
30 ảnh, Loại ảnh RAW + JPEG (cỡ lớn): Xấp xỉ 22 ảnh
|
|
* Dựa trên điều kiện thử nghiệm của Canon với thẻ CF dung
lượng 1GB dành cho chế độ chụp liên tiếp tốc độ cao với chất lượng ảnh loại JPEG
8, ISO 100, và kiểu ảnh tiêu chuẩn
|
|
* Số lượng ảnh chụp có thể khác nhau dựa vào vật chụp, loại
thẻ nhớ, chất lượng ghi hình, tốc độ ISO, chế độ chụp, kiểu ảnh,
vv...
|
|
Đèn speedlite bên ngoài
|
|
Đèn flash tương thích
|
Đèn Speedlites series EX
|
|
Tính nang quét đèn flash
|
Đèn flash tự động E-TTL II
|
|
Tính năng bù sáng đèn flash
|
±3 điểm khi gia tăng 1/3 hoặc 1/2 điểm
|
|
Khoá FE
|
Có sẵn
|
|
Các cài đặt đèn flash bên ngoài
|
Cài đặt chức năng đèn flash, các cài đặt đèn Flash
C.Fn
|
|
Đầu nối máy tính
|
Có sẵn
|
|
Tính năng điều chỉnh zoom cho phù hợp với chiều dài tiêu cự
kính ngắm
|
Có sẵn
|
|
Các tính năng xem trực tiếp
|
|
Các chế độ chụp
|
(1) Chụp xem hình trực tiếp từ xa (với máy tính cá nhân đươc
cài đặt ứng dụng EOS)
|
|
(2) Chụp xem hình trực tiếp
|
|
Lấy tiêu cự
|
Lấy tiêu cự bằng tay
|
|
Các chế độ quét sáng
|
Quét sáng toàn bộ với bộ cảm biến hình
ảnh
|
|
Phạm vi quét
|
EV 0 - 20 (ở 23°C/73°F với ống kính EF50mm f/1.4 USM, ISO
100)
|
|
Tính năng xem phóng đại
|
Có thể phóng đại lên 5x hoặc 10x ở điểm
AF
|
|
Hiển thị đường lưới
|
Có sẵn
|
|
Tính năng mô phỏng hình ảnh
|
Có sẵn
|
|
Màn hình ngắm LCD
|
|
Loại màn hình
|
Màn hình màu tinh thể lỏng TFT
|
|
Kích thước màn hình
|
3,0 inch
|
|
Số lượng điểm ảnh
|
Xấp xỉ 230.000
|
|
Độ che phủ
|
100%
|
|
Điều chỉnh độ sáng
|
Có sẵn 7 mức độ
|
|
Ngôn ngữ giao diện
|
18
|
|
Xem ảnh
|
|
Định dạng hình ảnh
|
Ảnh đơn, ảnh đơn + kích thước ảnh, các thông số chụp, xem biểu
đồ, xem ảnh index với 4 ảnh hoặc 9 ảnh, xem zoom phóng đại (xấp xỉ 1.5x -10x),
xem ảnh xoay, xem nhảy ảnh (xem nhảy ảnh thứ 1/10/100, 1 màn, ngày chụp, hoặc
xem thư mục)
|
|
Đèn nháy báo động
|
Có sẵn (Đèn sẽ nhấp nháy khi quá sáng)
|
|
Bảo vệ và xoá hình ảnh
|
|
Bảo vệ
|
Máy có tính năng chống xoá một ảnh, tất cả các ảnh trong một
thư mục, hoặc tất cả các ảnh trong thẻ nhớ, có thể áp dụng hoặc xoá bỏ đồng
thời.
|
|
Xoá
|
Máy có thể xoá một ảnh, xoá tất cả các ảnh có đánh dấu trong
một thư mục, hoặc có thể xoá tất cả các ảnh trên thẻ nhớ (trừ những ảnh đã được
chống xoá) đồng thời
|
|
Ghi âm
|
|
Phương pháp ghi âm
|
Bạn có thể ghi clip tiếng vào từng hình với chiếc microphone
được lắp bên trong
|
|
Loại file
|
WAV
|
|
Thời gian ghi
|
Tối đa là 30 giây/clip tiếng
|
|
Tính năng in trực tiếp
|
|
Các loại máy in tương thích
|
Các máy in tương thích PictBridge
|
|
Các loại hình có thể in được
|
Các ảnh loại JPEG tương thích với Quy tắc thiết kế dành cho hệ
file máy ảnh (có thể in DPOF) và các loại ảnh RAW/sRAW được chụp bằng máy EOS-1D
Mark III
|
|
Định dạng thứ tự in kỹ thuật số
|
|
DPOF
|
Tương thích với phiên bản Version 1.1
|
|
Tính năng chuyển hình ảnh trực
tiếp
|
|
Các loại hình ảnh tương thích
|
Các ảnh loại JPEG và RAW/sRAW
|
|
* Chỉ các ảnh loại JPEG mới có thể chuyển sang thành hình nền
trên màn hình máy tính
|
|
Tự cài đặt
|
|
Các tính năng cài đặt
|
Tổng cộng 57
|
|
Đăng ký cài đặt C.Fn
|
Có sẵn
|
|
Đăng ký My Menu
|
Có sẵn
|
|
Các cài đặt máy tiết kiệm
|
Có sẵn
|
|
Các cài đặt máy ảnh cơ bản quản lý
|
Có sẵn
|
|
Giao diện
|
|
Đầu cắm USB
|
Dành cho giao tiếp với máy tính cá nhân và in trực tiếp (USB
2.0 tốc độ cao)
|
|
Ngõ ra Video
|
Có thể lựa chọn NTSC/PAL
|
|
Nguồn công suất
|
|
Pin
|
Bộ pin LP-E4 (Số lượng 1)
|
|
* Có thể sử dụng nguồn AC thông qua bộ điều hợp AC
ACK-E4
|
|
Tuổi thọ pin
|
Ở 23°C / 73°F: Xấp xỉ 2200 ảnh
|
|
Ở 0°C / 32°F: Xấp xỉ 1700 ảnh
|
|
* Với bộ pin LP-E4 đã được sạc đầy
|
|
* Không sử dụng chế độ chụp ngắm trực
tiếp
|
|
* Các thông số trên được lấy theo các tiêu chuẩn thử nghiệm
của CIPA (Hiệp hội sản phẩm máy ảnh và chụp ảnh)
|
|
Kiểm tra pin
|
Tự động (hiển thị ở 6 mức)
|
|
Tiết kiệm năng lượng
|
Có sẵn. Nguồn sẽ tắt sau 1, 2, 4, 8, 15, hoặc 30
phút
|
|
Pin hiển thị ngày/ thời gian
|
Một pin lithi loại CR2025
|
|
Thời gian khởi động
|
Xấp xỉ 0,2 giây
|
|
Kích thước và Trọng lượng
|
|
Kích thước (W x H x D)
|
156 x 156,6 x 79,9 mm / 6,1 x 6,2 x 3,1
in.
|
|
Trọng lượng (xấp xỉ)
|
1155 g / 40,7 oz. (chỉ tính riêng thân
máy)
|
|
Môi trường vận hành
|
|
Phạm vi nhiệt độ khi vận hành
|
0°C - 45°C / 32°F - 113°F
|
|
Độ ẩm khi vận hành
|
85% hoặc thấp hơn
|