|
Vật liệu / mực in
|
|
Cỡ vật liệu, tiêu chuẩn
|
Letter to 44-in wide sheets, 18- to 44-in wide rolls
|
|
Chiều dài in tối đa
|
300 ft; OS và tùy vào ứng dụng
|
|
Loại vật liệu
|
Giấy
[trơn, coated, heavyweight coated, super heavyweight coated, natural
tracing, bond, translucent bond, photo (satin, gloss, semi-gloss),
satin matte, proofing (contract, matte), colorlucent backlit UV, matte
adhesive backed, fine arts (smooth, textured), bóng, matte
litho-realistic, billboard paper blue back], giấy da thuộc, film
(clear, matte, polyester, durable display), transparencies, labels,
banner (gloss, Tyvek), opaque scrim, durable flag fabric, paper-backed
fabric polyester, paper-backed fabric silk satin, polypropylene matte,
canvas (matte, satin, paper)
|
|
Bộ phận cung cấp vật liệu
|
Sheetfeed, roll feed, cắt tự động (cắt mọi vật liệu trừ canvas)
|
|
In cartridges
|
8 (cyan, magenta, yellow, light cyan, light gray, light magenta, matte black, photo black)
|
|
Loại mực
|
Vivera pigmented inks
|
|
Chất lượng / công nghệ in
|
|
In màu
|
Có
|
|
Công nghệ in
|
Scalable Printing Technology
|
|
Chất lượng in, đen
|
Tối đa 2400 x 1200 optimized dpi từ 1200 x 1200 input dpi nếu chọn chi tiết tối đa
|
|
Chất lượng in, màu
|
Tối đa 2400 x 1200 optimized dpi từ 1200 x 1200 input dpi nếu chọn chi tiết tối đa
|
|
Ngôn ngữ in / typefaces / bộ nhớ
|
|
Ngôn ngữ in, tiêu chuẩn
|
HP PCL3 GUI
|
|
Ngôn ngữ in, tùy chọn
|
HP GL2/RTL
|
|
Bộ nhớ, tiêu chuẩn
|
256 MB
|
|
Đĩa cứng
|
Tiêu chuẩn, 40 GB
|
|
Khả năng kết nối
|
|
Kết nối, tiêu chuẩn
|
1 cổng 10/100 BT Ethernet RJ-45, 1 cổng Hi-Speed USB 2.0 certified, 1 khe EIO JetDirect accessory
|
|
Kết nối, tùy chọn
|
HP Jetdirect EIO print servers
|
|
Drivers in, tiêu chuẩn
|
HP PCL 3 GUI
|
|
Bảo hành / kích thước / trọng lượng
|
|
Bảo hành, tiêu chuẩn
|
1
năm bảo hành mở rộng (2 lựa chọn: hỗ trợ tận nhà ngày hôm sau, hỗ trợ
tận nhà ngày làm việc tương tự với phản hồi trong vòng 4 tiếng), 3 năm
HP Care Pack (2 lựa chọn: hỗ trợ tận nhà ngày hôm sau, hỗ trợ tận nhà
ngày làm việc tương tự với phản hồi trong vòng 4 tiếng), cài đặt cơ
bản, cài đặt và mạng lưới
|
|
Kích thước (w x d x h)
|
69,7 x 28,8 x 41,2 in
|
|
Trọng lượng, U.S.
|
189 lb
|
|
Sản phẩm trọn gói
|
|
Sản phẩm trọn gói
|
HP
Designjet Z2100 44" Photo Printer, spindle, technical spindle,
printheads (4 x 2 colors), mực cartridges (8 x 130 ml), media high
gloss photo sample roll (36 in x 15 ft), stand (44 in), rear tray (44
in), adapter kit (3 in) for spindle, quick reference guide, Setup
Poster, cáp USB, power cord
|
| Hãng sản xuất máy in khổ rộng |
Máy in khổ lớn HP
|
| Khổ giấy in của Máy in khổ lớn |
Máy in khổ lớn 44 inch
|
| Bộ nhớ Máy in khổ lớn |
256MB
|
| Tốc độ in Máy in khổ lớn |
4,2 trang/phút
|
| Sử dụng mực của Máy in khổ lớn |
Cartridge HP 70: Matte Black (C9448A), Photo Black (C9449A), Light Gray
(C9451A), Cyan (C9452A), Light Cyan (C9390A), Magenta (C9453A), Light
Magenta (C9455A), Yellow (C9454A); Printhead: Black (C4810A), Cyan
(C4811A), Magenta (C4812A), Yellow (C4813A) |
| Các đặc tính khác Máy in khổ lớn |
Drivers in, tiêu chuẩn: HP PCL 3 GUI
|
| Thông tin thêm Máy in khổ lớn |
Cắt tự động
|
| Tên model Máy in khổ lớn |
HP DESIGNJET Z2100 Photo 44inch (NEW)
|
| Giao diện kết nối Máy in khổ lớn |
1 cổng 10/100 BT Ethernet RJ-45, 1 cổng Hi-Speed USB 2.0 certified,
|
| Khe cắm Máy in khổ lớn |
EIO JetDirect
|
Đầy đủ các phụ kiện kèm theo của nhà sản xuất
1.
Tất cả các thiết bị trên bảo đảm mới 100%, theo tiêu chuẩn của nhà sản
xuất, tuân theo điều kiện bảo hành có giới hạn của các Nhà sản xuất
như: HP, COMPAQ, CANON, SAMSUNG, LG, EPSON, ACER, BENQ, SANTAK, APC,…
2.
Trên mỗi thiết bị đều có tem của công ty, thiết bị được bảo hành căn cứ
trên thời gian ghi trên tem. Sau thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị
hỏng hóc, chi phí sửa chữa sẽ được tính toán hết sức ưu đãi đối với Quý
khách hàng.
3.
Chúng tôi chỉ bảo hành các thiết bị, linh kiện hỏng hóc được sử dụng
trong điều kiện bình thường, còn nguyên tem, bị hư hỏng về kỹ thuật
hoặc do lỗi của nhà sản xuất.
4. Các trường hợp sau sẽ không được bảo hành:
-
Phiếu bảo hành bị mất, bị sửa đổi, bị tẩy xóa hoặc rách rời không còn
nguyên vẹn. Tem bảo hành bị rách hoặc ngày tháng trên tem bị sửa đổi.
- Khách hàng tự động tháo máy khi không có ý kiến của Nhà cung cấp.
-
Thiết bị bị hư hỏng do thiên tai, tai nạn, nguồn điện không ổn định, sử
dụng sai quy định, phụ kiện không chính hãng hoặc do động vật, côn
trùng làm hỏng. Các trường hợp cháy nổ, sứt mẻ chíp, xỉ hoặc phù tụ,
hỏa hoạn, làm rơi vỡ, biến dạng thiết bị.
- Các lỗi do phần mềm, mất dữ liệu do virut hoặc do cài đặt phần mềm riêng gây ra.
- Các phụ kiện, vật liệu tiêu hao trong quá trình sử dụng: Băng mực, vỏ lô sấy, trống từ, hộp mực, đầu kim, băng xóa, băng từ,…
|